Chương trình giáo dục
- 1 Section
- 36 Lessons
- 10 Weeks
Expand all sectionsCollapse all sections
- I. Python cơ bản36
- 1.0Bài 1: Giới thiệu ngôn ngữ lập trình Python
- 1.1Bài 2: Cài đặt môi trường Python
- 1.2Bài 3: Chạy file Python
- 1.3Bài 4: Comment trong Python
- 1.4Bài 5: Biến(Variable) trong Python
- 1.5Bài 6: Kiểu số trong Python
- 1.6Bài 7: Kiểu chuỗi trong Python – Phần 1
- 1.7Bài 8: Kiểu chuỗi trong Python – Phần 2
- 1.8Bài 9: Kiểu chuỗi trong Python – Phần 3
- 1.9Bài 10: Kiểu chuỗi trong Python – Phần 4
- 1.10Bài 11: Kiểu chuỗi trong Python – Phần 5
- 1.11Bài 12: List trong Python – Phần 1
- 1.12Bài 13: List trong Python – Phần 2
- 1.13Bài 14: Tuple trong Python
- 1.14Bài 15: Hashable và Unhashable trong Python
- 1.15Bài 16: Set trong Python
- 1.16Bài 17: Dict trong Python – Phần 1
- 1.17Bài 18: Dict trong Python – Phần 2
- 1.18Bài 19: Xử lý File trong Python
- 1.19Bài 20: Iteration trong Python
- 1.20Bài 21: Hàm xuất trong Python
- 1.21Bài 22: Hàm nhập trong Python
- 1.22Bài 23: Kiểu Boolean trong python
- 1.23Bài 24: Cấu trúc rẽ nhánh trong Python
- 1.24Bài 25: While Loop trong Python
- 1.25Bài 26: For Loop trong Python – Phần 1
- 1.26Bài 27: For Loop trong Python – Phần 2
- 1.27Bài 28: Function trong python – Sơ lược về hàm
- 1.28Bài 29: Function trong python – Positional
- 1.29Bài 30: Function trong Python – Packing và unpacking
- 1.30Bài 31: Function trong Python – Locals và globals
- 1.31Bài 32: Function trong Python – Return
- 1.32Bài 33: Function trong Python – Yield
- 1.33Bài 34: Function trong Python – Lambda
- 1.34Bài 35: Function trong Python – Functional tools
- 1.35Bài 36: Function trong Python – Đệ Quy
